Nghĩa của từ "good men are scarce" trong tiếng Việt

"good men are scarce" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

good men are scarce

US /ɡʊd men ɑːr skers/
UK /ɡʊd men ɑː skers/
"good men are scarce" picture

Thành ngữ

đàn ông tốt rất hiếm

a proverb used to suggest that virtuous, reliable, or high-quality men are difficult to find

Ví dụ:
She has been single for years because she believes good men are scarce.
Cô ấy đã độc thân nhiều năm vì tin rằng đàn ông tốt rất hiếm.
Don't let him go; good men are scarce these days.
Đừng để anh ấy đi; thời nay đàn ông tốt hiếm lắm.